午饭

午饭
fàn
ngọ phạn

bữa trưa; cơm trưa

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#3557Lượng từ 份 / 次 / 顿 / 餐
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa trưa; cơm trưa

    中午吃的饭zhōngwǔ chī de fàn

    • Chúng ta cùng ăn trưa nhé.

    • Bữa trưa cô ấy chỉ ăn một tô mì nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.