狭窄

狭窄
xiázhǎi
hẹp trách

hẹp; (trong thơ) thanh trắc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19332
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp; (trong thơ) thanh trắc

    • Con đường này rất hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.