开阔

开阔
kāikuò
khai khoát

rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18621
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng

    • Ở đây tầm nhìn rất thoáng đãng.

  2. tính từ

    rộng rãi; khoáng đạt; mở rộng (tầm nhìn)

    • Con đường này rất rộng.

  3. động từ

    mở ra; lật ra (sách, trang)

    • Mở rộng tầm nhìn của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.