开阔
开阔
khai khoát
rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18621
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng
- 。
Ở đây tầm nhìn rất thoáng đãng.
- 貳形tính từ
rộng rãi; khoáng đạt; mở rộng (tầm nhìn)
- 。
Con đường này rất rộng.
- 參动động từ
mở ra; lật ra (sách, trang)
- 。
Mở rộng tầm nhìn của bạn.
Đang tải…
开阔
Phồn thể開闊
khai khoát
rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18621
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng
- 。
Ở đây tầm nhìn rất thoáng đãng.
- 貳形tính từ
rộng rãi; khoáng đạt; mở rộng (tầm nhìn)
- 。
Con đường này rất rộng.
- 參动động từ
mở ra; lật ra (sách, trang)
- 。
Mở rộng tầm nhìn của bạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.