Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开阔
开阔
khai khoát
rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18621
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng
- 。
Ở đây tầm nhìn rất thoáng đãng.
- 貳形tính từ
rộng rãi; khoáng đạt; mở rộng (tầm nhìn)
- 。
Con đường này rất rộng.
- 參动động từ
mở ra; lật ra (sách, trang)
- 。
Mở rộng tầm nhìn của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 門môn(cửa, cổng)BỘ
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
LIÊN QUAN
开阔
Phồn thể開闊
khai khoát
rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18621
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng mở; khoáng đạt; (về không gian) rộng rãi, thoáng đãng
- 。
Ở đây tầm nhìn rất thoáng đãng.
- 貳形tính từ
rộng rãi; khoáng đạt; mở rộng (tầm nhìn)
- 。
Con đường này rất rộng.
- 參动động từ
mở ra; lật ra (sách, trang)
- 。
Mở rộng tầm nhìn của bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 門môn(cửa, cổng)BỘ
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡