广阔

广阔
guǎngkuò
quảng khoát

rộng lớn; mênh mông

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14055
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    面积很大;范围很宽广miànjī hěn dà;fànwéi hěn kuānguǎng

    • Mảnh đất này rất rộng lớn.

  2. tính từ

    rộng; rộng rãi

    面积大,范围广miànjī dà, fànwéi guǎng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.