独辟蹊径

独辟蹊径
jìng
độc tịch hề kính

tự mở lối đi riêng; tìm ra con đường mới [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự mở lối đi riêng; tìm ra con đường mới [thành ngữ]

    • Anh ấy đã mở một con đường mới và đạt được thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.