Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独辟蹊径
独辟蹊径
độc tịch hề kính
tự mở lối đi riêng; tìm ra con đường mới [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tự mở lối đi riêng; tìm ra con đường mới [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã mở một con đường mới và đạt được thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独辟蹊径
Phồn thể獨辟蹊徑
độc tịch hề kính
tự mở lối đi riêng; tìm ra con đường mới [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tự mở lối đi riêng; tìm ra con đường mới [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã mở một con đường mới và đạt được thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo