/
奚
奚
hề
⼤bộ đại · 10 nét(văn) cái gì?; sao; tại sao
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
(văn) cái gì?; sao; tại sao
- 貳代đại từ
ở đâu?; (văn) hà tại?
- 。
Chế nhạo anh ta.
- 參副trạng từ
sao; tại sao (văn)
- 。
Chế nhạo anh ta.
- 肆名danh từ
Họ Hy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
奚
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
(văn) cái gì?; sao; tại sao
- 貳代đại từ
ở đâu?; (văn) hà tại?
- 。
Chế nhạo anh ta.
- 參副trạng từ
sao; tại sao (văn)
- 。
Chế nhạo anh ta.
- 肆名danh từ
Họ Hy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía