独在异乡为异客

独在异乡为异客
zàixiāngwéi
độc tại dị hương vi dị khách

một mình nơi đất khách quê người (câu thơ của Vương Duy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một mình nơi đất khách quê người (câu thơ của Vương Duy)

    • Một mình nơi đất khách, mỗi độ tết đến càng nhớ người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.