Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独在异乡为异客
独在异乡为异客
độc tại dị hương vi dị khách
một mình nơi đất khách quê người (câu thơ của Vương Duy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một mình nơi đất khách quê người (câu thơ của Vương Duy)
- ,。
Một mình nơi đất khách, mỗi độ tết đến càng nhớ người thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独在异乡为异客
Phồn thể獨在異鄉為異客
độc tại dị hương vi dị khách
một mình nơi đất khách quê người (câu thơ của Vương Duy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một mình nơi đất khách quê người (câu thơ của Vương Duy)
- ,。
Một mình nơi đất khách, mỗi độ tết đến càng nhớ người thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo