绝无仅有

绝无仅有
juéjǐnyǒu
tuyệt vô cận hữu

bản gốc; bản chính

2 nghĩa#39048
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bản gốc; bản chính

    • Cơ hội như thế này là độc nhất vô nhị.

  2. tính từ

    vô cùng hiếm hoi; nhất vô nhị [thành ngữ]

    • Cơ hội như thế này là có một không hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.