唯一

唯一
wéi
duy nhất

duy nhất; độc nhất

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#446
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    duy nhất; độc nhất

    独一无二;仅有的一个dúyī wúèr;jǐnyǒu de yī ge

    • Đây là cách duy nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.