举世无双

举世无双
shìshuāng
cử thế vô song

tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]

    • Tài năng của anh ấy là vô song.

  2. tính từ

    có một không hai; vô song trên đời [thành ngữ]

    • Tác phẩm nghệ thuật này là độc nhất vô nhị.

  3. tính từ

    vô song trên đời; có một không hai [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.