Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举世无双
举世无双
cử thế vô song
tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]
- 。
Tài năng của anh ấy là vô song.
- 貳形tính từ
có một không hai; vô song trên đời [thành ngữ]
- 。
Tác phẩm nghệ thuật này là độc nhất vô nhị.
- 參形tính từ
vô song trên đời; có một không hai [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
举世无双
Phồn thể舉世無雙
cử thế vô song
tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuyệt vô song; vô song trên đời [thành ngữ]
- 。
Tài năng của anh ấy là vô song.
- 貳形tính từ
có một không hai; vô song trên đời [thành ngữ]
- 。
Tác phẩm nghệ thuật này là độc nhất vô nhị.
- 參形tính từ
vô song trên đời; có một không hai [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.