Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
物美价廉
物美价廉
vật mỹ giá liêm
hàng tốt giá rẻ [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàng tốt giá rẻ [thành ngữ]
- 。
Hàng hóa ở siêu thị này vừa tốt vừa rẻ.
- 貳形tính từ
hàng rẻ; hàng giá hời
- 。
Hàng hóa ở siêu thị này vừa đẹp vừa rẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
物美价廉
Phồn thể物美價廉
vật mỹ giá liêm
hàng tốt giá rẻ [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàng tốt giá rẻ [thành ngữ]
- 。
Hàng hóa ở siêu thị này vừa tốt vừa rẻ.
- 貳形tính từ
hàng rẻ; hàng giá hời
- 。
Hàng hóa ở siêu thị này vừa đẹp vừa rẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót