Tới nội dung chính

物美价廉

物美价廉
wùměijiàlián
vật mỹ giá liêm

hàng tốt giá rẻ [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hàng tốt giá rẻ [thành ngữ]

    • 。

      Hàng hóa ở siêu thị này vừa tốt vừa rẻ.

  2. 貳形tính từ

    hàng rẻ; hàng giá hời

    • 。

      Hàng hóa ở siêu thị này vừa đẹp vừa rẻ.

物
wù
vật
BỘ THỦ⽜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu