物美价廉

物美价廉
měijiàlián
vật mỹ giá liêm

hàng tốt giá rẻ [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng tốt giá rẻ [thành ngữ]

    • Hàng hóa ở siêu thị này vừa tốt vừa rẻ.

  2. tính từ

    hàng rẻ; hàng giá hời

    • Hàng hóa ở siêu thị này vừa đẹp vừa rẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.