- 牛ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
bệnh não xốp bò (Bovine Spongiform Encephalopathy, BSE); bệnh bò điên
bệnh não xốp bò (Bovine Spongiform Encephalopathy, BSE); bệnh bò điên
Bệnh não xốp ở bò là một căn bệnh nghiêm trọng.
bệnh bò điên; bệnh não xốp bò (Bovine Spongiform Encephalopathy)
Bệnh bò điên là một căn bệnh nghiêm trọng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
bệnh não xốp bò (Bovine Spongiform Encephalopathy, BSE); bệnh bò điên
bệnh não xốp bò (Bovine Spongiform Encephalopathy, BSE); bệnh bò điên
Bệnh não xốp ở bò là một căn bệnh nghiêm trọng.
bệnh bò điên; bệnh não xốp bò (Bovine Spongiform Encephalopathy)
Bệnh bò điên là một căn bệnh nghiêm trọng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.