牛不喝水难按角

牛不喝水难按角
niúshuǐnánànjiǎo
ngưu bất húp thuỷ nan án giác

Trâu không chịu uống nước, khó mà ép sừng xuống (không thể ép buộc người khác làm điều họ không muốn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trâu không chịu uống nước, khó mà ép sừng xuống (không thể ép buộc người khác làm điều họ không muốn) [thành ngữ]

    • Bạn có thể dẫn ngựa đến suối nhưng không thể bắt nó uống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.