Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
/
熬更守夜
熬更守夜
ngao canh thủ dạ
thức thâu đêm; thức suốt đêm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thức thâu đêm; thức suốt đêm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc thâu đêm suốt sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熬更守夜
Phồn thể熬
ngao canh thủ dạ
thức thâu đêm; thức suốt đêm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thức thâu đêm; thức suốt đêm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc thâu đêm suốt sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.