煮熟的鸭子飞了

煮熟的鸭子飞了
zhǔshúdezifēile
chử thục đích áp tử phi liễu

con vịt đã chín mà vẫn bay mất; miếng mồi ngon tuột khỏi tay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con vịt đã chín mà vẫn bay mất; miếng mồi ngon tuột khỏi tay [thành ngữ]

    • Con vịt đã nấu chín bay đi mất, anh ấy rất tức giận.

  2. tính từ

    vịt chín mà để bay mất; để tuột mất cơ hội trong tầm tay (bóng)

    • Để mất cơ hội chắc chắn, anh ấy rất hối hận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người (âm mượn))HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể bộ hỏa))BỘ

Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.