凉快

凉快
liángkuai
lương khoái

mát mẻ; dễ chịu (thời tiết)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#15734
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mát mẻ; dễ chịu (thời tiết)

    • Thời tiết hôm nay rất mát mẻ.

  2. động từ

    mát mẻ; làm cho mát; hạ nhiệt

    • Chúng ta ra ngoài hóng mát một chút đi.

  3. động từ

    (khẩu) tránh ra; đừng xen vào

    • Bạn đi chỗ khác chơi đi!

  4. tính từ

    (khẩu) (lóng) (Đài Loan) (quần áo) hở hang; gợi cảm

    • Bộ quần áo này rất mát mẻ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.