暖和

暖和
nuǎnhuo
noãn hoà

ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6993
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

    温度不冷不热,让人感到舒服wēndù bù lěng bù rè, ràng rén gǎndào shūfu

    • Thời tiết hôm nay rất ấm áp.

  2. tính từ

    ấm áp

    温度高,让人感到舒适wēndù gāo, ràng rén gǎndào shūshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • viên(kéo đến, đổi chỗ)HÀI THANH

Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.