图标

图标
biāo
đồ tiêu

biểu tượng; biểu tượng đồ họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu tượng; biểu tượng đồ họa

    • Biểu tượng này rất đẹp.

  2. danh từ

    biểu tượng; icon (máy tính)

    • Biểu tượng này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.