Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点亮
点亮
điểm lượng
thắp sáng; bật đèn
3 nghĩa#16913
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thắp sáng; bật đèn
- 。
Xin hãy bật đèn trong phòng.
- 貳动động từ
thắp sáng; thắp lên
- 。
Thắp sáng cuộc sống của bạn.
- 參
thắp sáng; chiếu sáng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
点亮
Phồn thể點亮
điểm lượng
thắp sáng; bật đèn
3 nghĩa#16913
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thắp sáng; bật đèn
- 。
Xin hãy bật đèn trong phòng.
- 貳动động từ
thắp sáng; thắp lên
- 。
Thắp sáng cuộc sống của bạn.
- 參
thắp sáng; chiếu sáng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.