Tới nội dung chính

熄灭

熄灭
xīmiè
tức diệt

tắt (lửa); dập tắt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#11807
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tắt (lửa); dập tắt

    中使火停止燃烧shǐ huǒ tíngzhǐ ránshāo

    • 。

      Lửa đã tắt.

  2. 貳动động từ

    tắt; dập tắt (lửa)

    中火焰或灯光停止燃烧huǒyàn huò děngguāng tíngzhǐ ránshāo

  3. 參动động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    中使火焰或灯光停止发亮shǐ huǒyàn huò dēngguāng tíngzhǐ fāliàng

    • 。

      Ngọn lửa đã tắt.

  4. 肆动động từ

    tiếng nước chảy; (văn) chìm lấp

    中火、灯等停止燃烧或发光huǒ、dēng děng tíngzhǐ ránshāo huò fāguāng

熄
xī
tức
BỘ THỦ⽕
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu