灵活

灵活
línghuó
linh hoạt

linh hoạt; nhanh nhẹn

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12988
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    linh hoạt; nhanh nhẹn

    • Anh ấy rất linh hoạt.

  2. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    动作快速、反应敏捷、能适应各种情况dòngzuò kuàisù、fǎnyìng mǐnjié、néng shìyìng gèzhǒng qíngkuàng

    • Anh ấy là một người rất linh hoạt.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)

    动作敏捷、方式灵巧、不呆板dòngzuò mǐnjié、fāngshì língqiǎo、bù dāibǎn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.