灵活
灵活
linh hoạt
linh hoạt; nhanh nhẹn
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12988
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
linh hoạt; nhanh nhẹn
- 。
Anh ấy rất linh hoạt.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi
中动作快速、反应敏捷、能适应各种情况dòngzuò kuàisù、fǎnyìng mǐnjié、néng shìyìng gèzhǒng qíngkuàng
- 。
Anh ấy là một người rất linh hoạt.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
中动作敏捷、方式灵巧、不呆板dòngzuò mǐnjié、fāngshì língqiǎo、bù dāibǎn
Đang tải…
灵活
Phồn thể靈活
linh hoạt
linh hoạt; nhanh nhẹn
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12988
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
linh hoạt; nhanh nhẹn
- 。
Anh ấy rất linh hoạt.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi
中动作快速、反应敏捷、能适应各种情况dòngzuò kuàisù、fǎnyìng mǐnjié、néng shìyìng gèzhǒng qíngkuàng
- 。
Anh ấy là một người rất linh hoạt.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
中动作敏捷、方式灵巧、不呆板dòngzuò mǐnjié、fāngshì língqiǎo、bù dāibǎn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)