Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
/
呆板
呆板
ngốc bản
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
3 nghĩa#49624
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là một người rất cứng nhắc.
- 貳形tính từ
cứng nhắc; đơ; khô khan
- 參形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc
- 。
Màn trình diễn của anh ấy rất cứng nhắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
LIÊN QUAN
呆板
Phồn thể呆
ngốc bản
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
3 nghĩa#49624
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là một người rất cứng nhắc.
- 貳形tính từ
cứng nhắc; đơ; khô khan
- 參形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc
- 。
Màn trình diễn của anh ấy rất cứng nhắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối