呆板

呆板
dāibǎn
ngốc bản

cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi

3 nghĩa#49624
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người rất cứng nhắc.

  2. tính từ

    cứng nhắc; đơ; khô khan

  3. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc

    • Màn trình diễn của anh ấy rất cứng nhắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.