Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
灵便
nhanh; tốc độ; mau
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh; tốc độ; mau
- 。
Chiếc xe này rất linh hoạt.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
- 。
Anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 參形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi
- 。
Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 肆形tính từ
linh hoạt; dễ sử dụng; tiện lợi
- 。
Chiếc xe này rất dễ điều khiển.
- 伍形tính từ
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng
- 。
Chiếc xe này rất tiện lợi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
nhanh; tốc độ; mau
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh; tốc độ; mau
- 。
Chiếc xe này rất linh hoạt.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
- 。
Anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 參形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi
- 。
Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 肆形tính từ
linh hoạt; dễ sử dụng; tiện lợi
- 。
Chiếc xe này rất dễ điều khiển.
- 伍形tính từ
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng
- 。
Chiếc xe này rất tiện lợi.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)