灵便

灵便
língbiàn
linh tiện

nhanh; tốc độ; mau

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh; tốc độ; mau

    • Chiếc xe này rất linh hoạt.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)

    • Anh ấy rất nhanh nhẹn.

  3. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • Động tác của anh ấy rất nhanh nhẹn.

  4. tính từ

    linh hoạt; dễ sử dụng; tiện lợi

    • Chiếc xe này rất dễ điều khiển.

  5. tính từ

    nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện dụng

    • Chiếc xe này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.