Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝种
绝种
tuyệt chủng
tiêu vong; diệt vong
2 nghĩa#29455
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu vong; diệt vong
- 。
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
- 貳形tính từ
tuyệt chủng; lề lục; tuyệt diệt
- 。
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
LIÊN QUAN
绝种
Phồn thể絕種
tuyệt chủng
tiêu vong; diệt vong
2 nghĩa#29455
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu vong; diệt vong
- 。
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
- 貳形tính từ
tuyệt chủng; lề lục; tuyệt diệt
- 。
Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt