绝种

绝种
juézhǒng
tuyệt chủng

tiêu vong; diệt vong

2 nghĩa#29455
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu vong; diệt vong

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

  2. tính từ

    tuyệt chủng; lề lục; tuyệt diệt

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.