Tới nội dung chính

灌输

灌输
guànshū
quán thâu

rót vào; truyền đạt; nhồi nhét (tư tưởng)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#17072
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rót vào; truyền đạt; nhồi nhét (tư tưởng)

    • 。

      Chúng ta nên truyền đạt những giá trị đúng đắn cho trẻ em.

  2. 貳动động từ

    rót vào; nhồi nhét; truyền đạt (tư tưởng, kiến thức)

    • 。

      Chúng ta nên thấm nhuần cho trẻ những giá trị đúng đắn.

  3. 參动động từ

    rót vào; nhồi nhét; truyền đạt (tư tưởng, kiến thức)

    • 。

      Cha mẹ nên thấm nhuần những giá trị đúng đắn cho con cái.

  4. 肆动động từ

    rót vào; truyền đạt (kiến thức, tư tưởng); nhồi nhét

    • 。

      Anh ấy truyền đạt kiến thức cho học sinh.

  5. 伍动động từ

    người được truyền thừa; truyền nhân

    • 。

      Giáo viên truyền đạt kiến thức cho học sinh.

  6. 陸动động từ

    người kế thừa; truyền nhân; người được truyền thụ (kỹ năng, kiến thức)

    • 。

      Thầy cô truyền đạt kiến thức cho chúng tôi.

灌
guàn
quán
BỘ THỦ⽔
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu