Tới nội dung chính

平和

平和
pínghé
bình hoà

bình hòa; điềm tĩnh; ôn hòa

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17805
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bình hòa; điềm tĩnh; ôn hòa

    • 。

      Anh ấy là một người điềm đạm.

  2. 貳形tính từ

    nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

    • 。

      Anh ấy là một người ôn hòa.

  3. 參形tính từ

    không nóng không lạnh; vừa phải; ôn hòa

  4. 肆形tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu