Tới nội dung chính

操练

操练
cāoliàn
thao luyện

cách làm; phương pháp; thủ pháp

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#41655
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cách làm; phương pháp; thủ pháp

    • 。

      Chúng tôi phải luyện tập mỗi ngày.

  2. 貳动động từ

    máy khoan lỗ; mũi khoan

    • 。

      Chúng tôi phải thao luyện mỗi ngày.

操
cāo
thao
BỘ THỦ⼿
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu