滥杀无辜

滥杀无辜
lànshā
lạm sát vô cô

thảm sát người vô tội bừa bãi [thành ngữ]

1 nghĩa#40193
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thảm sát người vô tội bừa bãi [thành ngữ]

    • Hắn ta lạm sát vô tội, tội ác tày trời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.