Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
滥杀无辜
滥杀无辜
lạm sát vô cô
thảm sát người vô tội bừa bãi [thành ngữ]
1 nghĩa#40193
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thảm sát người vô tội bừa bãi [thành ngữ]
- ,。
Hắn ta lạm sát vô tội, tội ác tày trời.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ滥杀无辜
Phồn thể濫殺無辜
lạm sát vô cô
thảm sát người vô tội bừa bãi [thành ngữ]
1 nghĩa#40193
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thảm sát người vô tội bừa bãi [thành ngữ]
- ,。
Hắn ta lạm sát vô tội, tội ác tày trời.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)