Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满汉全席
满汉全席
mãn hán toàn tịch
bữa tiệc Mãn Hán toàn tịch (bữa đại yến nổi tiếng thời nhà Thanh kết hợp ẩm thực Mãn và Hán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa tiệc Mãn Hán toàn tịch (bữa đại yến nổi tiếng thời nhà Thanh kết hợp ẩm thực Mãn và Hán)
- 。
Mãn Hán Toàn Xí là một trong những bữa tiệc nổi tiếng nhất Trung Quốc.
- 貳名danh từ
bữa tiệc Mãn Hán (tiệc linh đình thịnh soạn kết hợp ẩm thực Mãn và Hán)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满汉全席
Phồn thể滿漢全席
mãn hán toàn tịch
bữa tiệc Mãn Hán toàn tịch (bữa đại yến nổi tiếng thời nhà Thanh kết hợp ẩm thực Mãn và Hán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa tiệc Mãn Hán toàn tịch (bữa đại yến nổi tiếng thời nhà Thanh kết hợp ẩm thực Mãn và Hán)
- 。
Mãn Hán Toàn Xí là một trong những bữa tiệc nổi tiếng nhất Trung Quốc.
- 貳名danh từ
bữa tiệc Mãn Hán (tiệc linh đình thịnh soạn kết hợp ẩm thực Mãn và Hán)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)