满月

满月
mǎnyuè
mãn nguyệt

trăng tròn; (của em bé) tròn một tháng tuổi

3 nghĩa#14801
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trăng tròn; (của em bé) tròn một tháng tuổi

    婴儿出生后满一个月yīng'ér chūshēng hòu mǎn yī gè yuè

    • Hôm nay em bé tròn một tháng tuổi.

  2. danh từ

    ngày rằm; ngày trăng tròn

    月亮圆形最大的时候yuèliàng yuánxíng zuì dà de shíhou

    • Tối nay là trăng tròn.

  3. động từ

    trăng tròn; (bóng) tròn một tháng (kể từ khi bắt đầu, ra mắt hoặc triển khai điều gì)

    从开始、发布或实施算起满一个月。cóng kāishǐ、fāibù huò shíshī suànyǐ mǎn yī ge yuè。

    • Dự án này đã tròn một tháng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.