yàn
yến
bộ miên · 10 nét

yến tiệc; tiệc

1 nghĩa#34173
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yến tiệc; tiệc

    • Anh ấy thích tham gia tiệc tùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.