Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
满招损,谦受益
kiêu ngạo dẫn đến tổn hại, khiêm tốn mang lại lợi ích [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu ngạo dẫn đến tổn hại, khiêm tốn mang lại lợi ích [thành ngữ]
- ,。
Tự mãn thì chuốc lấy tổn thất, khiêm tốn thì được lợi ích.
- 貳形tính từ
kiêu ngạo thì hại thân, khiêm tốn thì được lợi [thành ngữ]
- ,。
Kiêu căng tự mãn sẽ chuốc lấy tổn thất, khiêm tốn sẽ nhận được lợi ích.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
kiêu ngạo dẫn đến tổn hại, khiêm tốn mang lại lợi ích [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu ngạo dẫn đến tổn hại, khiêm tốn mang lại lợi ích [thành ngữ]
- ,。
Tự mãn thì chuốc lấy tổn thất, khiêm tốn thì được lợi ích.
- 貳形tính từ
kiêu ngạo thì hại thân, khiêm tốn thì được lợi [thành ngữ]
- ,。
Kiêu căng tự mãn sẽ chuốc lấy tổn thất, khiêm tốn sẽ nhận được lợi ích.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)