满怀

满怀
mǎnhuái
mãn hoài

tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20250
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)

    • Anh ấy tràn đầy hy vọng.

  2. động từ

    lòng đầy ắp; (va chạm) trực diện

  3. tính từ

    đầy bụng chửa (của gia súc); mang thai nặng nề

    • Con bò cái này đang mang thai.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.