Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满怀
满怀
mãn hoài
tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20250
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)
- 。
Anh ấy tràn đầy hy vọng.
- 貳动động từ
lòng đầy ắp; (va chạm) trực diện
- 參形tính từ
đầy bụng chửa (của gia súc); mang thai nặng nề
- 。
Con bò cái này đang mang thai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满怀
Phồn thể滿懷
mãn hoài
tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20250
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tràn đầy (lòng); đầy ắp (trong lòng)
- 。
Anh ấy tràn đầy hy vọng.
- 貳动động từ
lòng đầy ắp; (va chạm) trực diện
- 參形tính từ
đầy bụng chửa (của gia súc); mang thai nặng nề
- 。
Con bò cái này đang mang thai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)