满口谎言

满口谎言
mǎnkǒuhuǎngyán
mãn khẩu hoang ngôn

miệng toàn lời dối trá; nói toàn lời nói dối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    miệng toàn lời dối trá; nói toàn lời nói dối

    • Anh ta toàn lời nói dối, không thể tin được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.