满口应承

满口应承
mǎnkǒuyìngchéng
mãn khẩu ứng thừa

hứa hẹn hào phóng; gật đầu đồng ý ngay [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. hứa hẹn hào phóng; gật đầu đồng ý ngay [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.