满口之乎者也

满口之乎者也
mǎnkǒuzhīzhě
mãn khẩu chi hồ giả dã

miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]

  2. tính từ

    miệng toàn chữ nghĩa sách vở; nói chuyện toàn câu cú cổ điển [thành ngữ]

    • Anh ta nói toàn lời cổ, khiến người khác không hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.