Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满口之乎者也
满口之乎者也
mãn khẩu chi hồ giả dã
miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]
- 貳形tính từ
miệng toàn chữ nghĩa sách vở; nói chuyện toàn câu cú cổ điển [thành ngữ]
- ,。
Anh ta nói toàn lời cổ, khiến người khác không hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满口之乎者也
Phồn thể滿口之乎者也
mãn khẩu chi hồ giả dã
miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
miệng toàn chữ nghĩa cổ hủ; nói toàn lời văn vẻ sáo rỗng [thành ngữ]
- 貳形tính từ
miệng toàn chữ nghĩa sách vở; nói chuyện toàn câu cú cổ điển [thành ngữ]
- ,。
Anh ta nói toàn lời cổ, khiến người khác không hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)