滚动

滚动
gǔndòng
cổn động

lăn; cuộn; lướt (cuộn trang); (của sấm) ầm ầm, vang rền

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#22427
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lăn; cuộn; lướt (cuộn trang); (của sấm) ầm ầm, vang rền

    • Tiếng sấm đang cuộn.

  2. động từ

    lăn; cuộn; (thực hiện) lặp vòng lặp

    • Video này đang phát lặp lại.

  3. động từ

    lăn; cuộn; cuộn (màn hình) (tin học)

    • Xin hãy cuộn trang.

  4. động từ

    lăn; cuộn; tăng dần (kinh tế)

    • Dự án này đang phát triển theo chiều hướng mở rộng.

  5. động từ

    lăn; cuộn; (khẩu) cút

    • Quả bóng đang lăn trên mặt đất.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.