Tới nội dung chính

衮

衮
gǔn
cổn
⾐bộ y · 10 nét

áo long bào; long phục (áo của thiên tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    áo long bào; long phục (áo của thiên tử)

    • 。

      Hoàng đế mặc áo cổn.

衮
gǔn
cổn
BỘ THỦ⾐
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu