Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字幕
字幕
tự màn
phụ đề; chú thích (trong phim, video)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#888
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ đề; chú thích (trong phim, video)
中电影或视频下面显示的文字翻译或说明diànyǐng huò shìpín xiàmiàn xiǎnshì de wénzì fānyì huò shuōmíng
- 。
Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
字幕
Phồn thể字
tự màn
phụ đề; chú thích (trong phim, video)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#888
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ đề; chú thích (trong phim, video)
中电影或视频下面显示的文字翻译或说明diànyǐng huò shìpín xiàmiàn xiǎnshì de wénzì fānyì huò shuōmíng
- 。
Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai