滑动

滑动
huádòng
hoạt động

trượt; chuyển động trượt

2 nghĩa#31976
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt; chuyển động trượt

    • Xin đừng trượt điện thoại.

  2. động từ

    trượt; trơn tuột

    • Vui lòng trượt để mở khóa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.