Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
溶化
溶化
dung hoá
tan chảy; hòa tan
2 nghĩa#32841
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan chảy; hòa tan
- 。
Băng đã tan chảy.
- 貳动động từ
tan (trong nước); hòa tan; chảy tan
- 。
Đường đã tan trong nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
溶化
Phồn thể溶
dung hoá
tan chảy; hòa tan
2 nghĩa#32841
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan chảy; hòa tan
- 。
Băng đã tan chảy.
- 貳动động từ
tan (trong nước); hòa tan; chảy tan
- 。
Đường đã tan trong nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)