溢出效应

溢出效应
chūxiàoyìng
dật xuất hiệu ứng

hiệu ứng lan tràn; hiệu ứng tràn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu ứng lan tràn; hiệu ứng tràn

    • Hiệu ứng tràn là tác động của hoạt động kinh tế ở một nơi đến những nơi khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.