鬼混

鬼混
guǐhùn
quỷ hỗn

sống bừa bãi; ăn chơi phá phách; lông bông

3 nghĩa#9237
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống bừa bãi; ăn chơi phá phách; lông bông

    过着没有目的的生活,浪费时间guòzhe méiyǒu mùdì de shēnghuó, làngfèi shíjiān

    • Anh ấy cả ngày ở ngoài sống vô định.

  2. động từ

    lang thang; đi lảng vảng

    无所事事地闲逛、浪费时间wúsuǒ shìshì de xiánguàng、làngfèi shíjiān

    • Anh ấy cả ngày ở ngoài lêu lổng.

  3. động từ

    vui đùa; nghịch ngợm

    胡闹;不认真做事húnào; bù rènzhēn zuò shì

    • Anh ấy cả ngày ở ngoài quỷ hỗn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.