清洁

清洁
qīngjié
thanh khiết

sạch sẽ; gọn gàng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5745
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    没有污垢;干净整洁méiyǒu wūgòu; gānnjìng zhěngjiéd

    • Căn phòng này rất sạch sẽ.

  2. động từ

    quét dọn; dọn dẹp

    打扫干净;去掉脏东西dǎsǎo gānnjìng;qùdiào zàng dōngxi

    • Xin hãy dọn dẹp phòng của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.