整洁

整洁
zhěngjié
chỉnh khiết

gọn gàng; ngăn nắp; sạch sẽ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16170
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gọn gàng; ngăn nắp; sạch sẽ

    • Căn phòng rất gọn gàng.

  2. tính từ

    gọn gàng; ngay ngắn; thẳng thớm

    • Phòng của cô ấy rất gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.