干净

干净
gānjìng
can tịnh

sạch sẽ; gọn gàng

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    没有污垢;整洁没有杂乱méiyǒu wūgòu; zhěngjiié méiyǒu záluàn

    • Căn phòng này rất sạch sẽ.

    • Mỗi ngày cô ấy lau bếp sạch bóng.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.

    • Phòng của bạn thật sạch sẽ.

  2. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    • Cô ấy lau bàn sạch bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.