混沌

混沌
hùndùn
hỗn độn

hỗn độn; hỗn mang; (triết) hư vô nguyên thủy

3 nghĩa#19240
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hỗn độn; hỗn mang; (triết) hư vô nguyên thủy

    • Thế giới này thật hỗn độn.

  2. danh từ

    hỗn độn; hỗn mang (trạng thái vũ trụ nguyên sơ trong thần thoại)

    • Vũ trụ bắt nguồn từ hỗn độn.

  3. tính từ

    đầu óc mơ hồ; ngây ngô; đần độn

    • Người này hơi mụ mị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.