/
朦胧
朦胧
mông lung
(văn) mờ mịt; không rõ ràng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) mờ mịt; không rõ ràng
- ,。
Ánh trăng mờ ảo, không nhìn rõ.
- 貳形tính từ
(văn) mờ ảo; mông lung; lờ mờ (ánh trăng)
- 。
Ánh trăng mờ ảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
朦胧
Phồn thể朦朧
mông lung
(văn) mờ mịt; không rõ ràng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28464
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) mờ mịt; không rõ ràng
- ,。
Ánh trăng mờ ảo, không nhìn rõ.
- 貳形tính từ
(văn) mờ ảo; mông lung; lờ mờ (ánh trăng)
- 。
Ánh trăng mờ ảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư