混出名堂

混出名堂
hùnchūmíngtang
hỗn xuất danh đường

lăn lộn mà thành danh; dùi mài đến khi nổi tiếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lăn lộn mà thành danh; dùi mài đến khi nổi tiếng

    • Cuối cùng anh ấy cũng thành công rồi.

  2. động từ

    lăn lộn mà thành danh; tự mình gây dựng nên sự nghiệp

    • Anh ấy muốn trở thành người có tiếng tăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.