深信不疑

深信不疑
shēnxìn
thâm tín bất nghi

tin tưởng tuyệt đối; không chút nghi ngờ [thành ngữ]

2 nghĩa#22886
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng tuyệt đối; không chút nghi ngờ [thành ngữ]

    • Tôi tin chắc chắn lời anh ấy nói.

  2. tính từ

    tin tưởng tuyệt đối; hoàn toàn tin chắc không chút nghi ngờ [thành ngữ]

    • Tôi tin chắc vào lời anh ấy nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.